TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grace

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹeɪs/ US/ɡɹeɪs/ giọng máy của trình duyệt

grace nghĩa là vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.

Nghĩa của grace

Danh từ

  1. Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển.
    • to speak with graceăn nói có duyên
    • to dance with gracenhảy múa uyển chuyển
    • to walk with graceđi đứng uyển chuyển
  2. Số nhiều Vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.
    • airs and gracesdiệu màu mè
  3. Thái độ (trong khi làm việc gì).
    • to do something with a good gracevui lòng làm việc gì
    • with a bad (an all) gracemiễn cưỡng
    • he had the grace to say that...anh ta cũng biết điều mà nói rằng
  4. Ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố.
    • to be in somebody's good gracesđược ai trọng đâi, được ai chiếu cố
    • an act of gracehành động chiếu cố, đặc ân
  5. Sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn).
    • to give somebody a week's gracecho hạn bảy ngày (phải trả tiền hoặc làm xong việc gì)
    • last day of gracethời hạn cuối cùng
  6. Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.
    • a measure of gracebiện pháp khoan dung
  7. Ơn trời, ơn Chúa.
    • by God's gracenhờ ơn trời, nhờ trời
    • in the year of grace 1966năm 1966 sau công nguyên
  8. Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm).
  9. Ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...).
    • His (Her, Yours) Grace the Dukengài công tước
  10. Âm nhạc Nốt hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca).
    • a grace notenốt nhạc ngắn coi như không có trường độ để luyến vào nốt chính làm cho tiếng nhạc thêm vẻ mượt mà
  11. Sự cho phép dự thi (ở trường đại học).
  12. Số nhiều (The Graces) (thần thoại, thần học) thần Mỹ nữ.

Ngoại động từ

  1. Làm cho duyên dáng thêm.
  2. Làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho, hạ cố.
    • the ceremony was graced by the presence of...buổi lễ được vinh dự đón tiếp..., sự có mặt của... là một vinh dự cho buổi lễ

Dạng từ của grace

Số nhiềugraces
Ngôi thứ ba số ítgraces
Hiện tại phân từ (-ing)gracing
Quá khứ phân từgraced
Quá khứgraced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grace

Đồng nghĩa

Họ từ của grace

Cụm từ, thành ngữ với grace

  • to take dinner without grace — Ăn nằm với nhau trước khi cưới.
  • grace note — Nốt láy: nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay.

Câu ví dụ với grace

  • Grace wore an indignant look. Grace tỏ ra bất bình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grace nghĩa là gì?

grace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.

grace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grace: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪs/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.