TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grace note

UK/ˈɡɹeɪs nəʊt/ US/ˈɡɹeɪs ˌnoʊt/ giọng máy của trình duyệt

grace note nghĩa là nốt láy, những điều vụn vặt.

Nghĩa của grace note

Danh từ

  1. âm nhạc Nốt láy: nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay.
  2. bóng Những điều vụn vặt.

Dạng từ của grace note

Số nhiềugrace notes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grace note

Đồng nghĩa

Họ từ của grace note

Câu hỏi thường gặp

grace note nghĩa là gì?

grace note (danh từ) nghĩa là nốt láy, những điều vụn vặt.

grace note phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grace note: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪs nəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪs ˌnoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.