grace note
UK/ˈɡɹeɪs nəʊt/
US/ˈɡɹeɪs ˌnoʊt/
giọng máy của trình duyệt
grace note nghĩa là nốt láy, những điều vụn vặt.
Nghĩa của grace note
Danh từ
- âm nhạc Nốt láy: nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay.
- bóng Những điều vụn vặt.
Dạng từ của grace note
| Số nhiều | grace notes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grace note
Đồng nghĩa
Họ từ của grace note
Câu hỏi thường gặp
grace note nghĩa là gì?
grace note (danh từ) nghĩa là nốt láy, những điều vụn vặt.
grace note phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grace note: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪs nəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪs ˌnoʊt/.