gradable
UK/ˈɡɹeɪdəbəl/
US/ˈɡɹeɪdəbəl/
giọng máy của trình duyệt
gradable nghĩa là Có thể chia thành độ, cấp bậc để so sánh.
Nghĩa của gradable
Tính từ
- Có thể chia thành độ, cấp bậc để so sánh.
- beauty is gradablecái đẹp có thể chia thành cấp độ được
Dạng từ của gradable
| Số nhiều | gradables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gradable nghĩa là gì?
gradable (tính từ) nghĩa là Có thể chia thành độ, cấp bậc để so sánh.
gradable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gradable: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪdəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪdəbəl/.