comparable
UK/ˈkɒmpəɹəbəl/
US/ˈkɑmpɚəbəl/
giọng máy của trình duyệt
comparable nghĩa là Có thể so sánh được.
Nghĩa của comparable
Tính từ
- Có thể so sánh được.
Dạng từ của comparable
| So sánh hơn | more comparable |
| So sánh nhất | most comparable |
| Số nhiều | comparables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comparable
Đồng nghĩa
Họ từ của comparable
Cụm từ, thành ngữ với comparable
- comparable worth — Giá trị có thể so sánh.
Câu hỏi thường gặp
comparable nghĩa là gì?
comparable (tính từ) nghĩa là Có thể so sánh được.
comparable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comparable: giọng Anh (UK) /ˈkɒmpəɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmpɚəbəl/.