gradation
UK/ɡɹəˈdeɪʃən/
US/ɡɹəˈdeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
gradation nghĩa là Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.
Nghĩa của gradation
Danh từ
- Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.
- Sự sắp đặt theo mức độ tăng dần.
- Số nhiều Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.
- Nghệ thuật Phép vẽ màu nhạt dần.
Dạng từ của gradation
| Số nhiều | gradations |
| Ngôi thứ ba số ít | gradations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gradationing |
| Quá khứ phân từ | gradationed |
| Quá khứ | gradationed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradation
Đồng nghĩa
Họ từ của gradation
Cụm từ, thành ngữ với gradation
- gradation of image — Phân cấp hình.
- gradation of light — Phân cấp ánh sáng.
Câu hỏi thường gặp
gradation nghĩa là gì?
gradation (danh từ) nghĩa là Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.
gradation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gradation: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈdeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈdeɪʃən/.