TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gradation

UK/ɡɹəˈdeɪʃən/ US/ɡɹəˈdeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

gradation nghĩa là Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.

Nghĩa của gradation

Danh từ

  1. Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.
  2. Sự sắp đặt theo mức độ tăng dần.
  3. Số nhiều Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.
  4. Nghệ thuật Phép vẽ màu nhạt dần.

Dạng từ của gradation

Số nhiềugradations
Ngôi thứ ba số ítgradations
Hiện tại phân từ (-ing)gradationing
Quá khứ phân từgradationed
Quá khứgradationed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradation

Đồng nghĩa

Họ từ của gradation

Cụm từ, thành ngữ với gradation

  • gradation of image — Phân cấp hình.
  • gradation of light — Phân cấp ánh sáng.

Câu hỏi thường gặp

gradation nghĩa là gì?

gradation (danh từ) nghĩa là Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.

gradation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gradation: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈdeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈdeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.