TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gradate

giọng máy của trình duyệt

gradate nghĩa là làm cho nhạt dần, nhạt dần.

Nghĩa của gradate

Ngoại động từ

  1. Sắp đặt theo cấp bậc.
  2. Nghệ thuật Làm cho nhạt dần (màu sắc).

Nội động từ

  1. Nhạt dần (màu sắc).

Dạng từ của gradate

Ngôi thứ ba số ítgradates
Hiện tại phân từ (-ing)gradating
Quá khứ phân từgradated
Quá khứgradated

Câu hỏi thường gặp

gradate nghĩa là gì?

gradate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho nhạt dần, nhạt dần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.