gradate
giọng máy của trình duyệt
gradate nghĩa là làm cho nhạt dần, nhạt dần.
Nghĩa của gradate
Ngoại động từ
- Sắp đặt theo cấp bậc.
- Nghệ thuật Làm cho nhạt dần (màu sắc).
Nội động từ
- Nhạt dần (màu sắc).
Dạng từ của gradate
| Ngôi thứ ba số ít | gradates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gradating |
| Quá khứ phân từ | gradated |
| Quá khứ | gradated |
Câu hỏi thường gặp
gradate nghĩa là gì?
gradate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho nhạt dần, nhạt dần.