TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graffito

US/ɡɹəˈfitoʊ/ giọng máy của trình duyệt

graffito nghĩa là grafitô, nghệ thuật grafitô.

Nghĩa của graffito

Danh từ

  1. Grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ...).
  2. Nghệ thuật Nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác).

Dạng từ của graffito

Số nhiềugraffiti

Câu hỏi thường gặp

graffito nghĩa là gì?

graffito (danh từ) nghĩa là grafitô, nghệ thuật grafitô.

graffito phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graffito: giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈfitoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.