TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graft

UK/ɡɹɑːft/ US/ɡɹæft/ giọng máy của trình duyệt

graft nghĩa là cành ghép, sự ghép cây, mô ghép, sự ghép mô.

Nghĩa của graft

Danh từ

  1. Cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây.
  2. Y học Mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự ăn hối lộ
  4. Sự đút lót, sự hối lộ.
  5. Mai (đầy), thuổng (đầy) (đất).
  6. Thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt.

Nội động từ

  1. Ăn hối lộ; đút lót.

Dạng từ của graft

Số nhiềugrafts
Ngôi thứ ba số ítgrafts
Hiện tại phân từ (-ing)grafting
Quá khứ phân từgrafted
Quá khứgrafted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graft

Đồng nghĩa

Họ từ của graft

Câu hỏi thường gặp

graft nghĩa là gì?

graft (danh từ, nội động từ) nghĩa là cành ghép, sự ghép cây, mô ghép, sự ghép mô.

graft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graft: giọng Anh (UK) /ɡɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ɡɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.