graft
UK/ɡɹɑːft/
US/ɡɹæft/
giọng máy của trình duyệt
graft nghĩa là cành ghép, sự ghép cây, mô ghép, sự ghép mô.
Nghĩa của graft
Danh từ
- Cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây.
- Y học Mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự ăn hối lộ
- Sự đút lót, sự hối lộ.
- Mai (đầy), thuổng (đầy) (đất).
- Thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt.
Nội động từ
- Ăn hối lộ; đút lót.
Dạng từ của graft
| Số nhiều | grafts |
| Ngôi thứ ba số ít | grafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grafting |
| Quá khứ phân từ | grafted |
| Quá khứ | grafted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graft
Đồng nghĩa
Họ từ của graft
Câu hỏi thường gặp
graft nghĩa là gì?
graft (danh từ, nội động từ) nghĩa là cành ghép, sự ghép cây, mô ghép, sự ghép mô.
graft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graft: giọng Anh (UK) /ɡɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ɡɹæft/.