grafin
giọng máy của trình duyệt
grafin nghĩa là nữ công tước.
Nghĩa của grafin
Danh từ
- Nữ công tước (tước hiệu đức).
Câu hỏi thường gặp
grafin nghĩa là gì?
grafin (danh từ) nghĩa là nữ công tước.
grafin nghĩa là nữ công tước.
grafin (danh từ) nghĩa là nữ công tước.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.