TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graftage

US/ˈɡræf.tɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

graftage nghĩa là sự ghép cây, thuật ghép cây.

Nghĩa của graftage

Danh từ

  1. Sự ghép cây; thuật ghép cây.

Câu hỏi thường gặp

graftage nghĩa là gì?

graftage (danh từ) nghĩa là sự ghép cây, thuật ghép cây.

graftage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graftage: giọng Mỹ (US) /ˈɡræf.tɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.