TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grafter

US/ˈɡræf.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

grafter nghĩa là cành ghép, chồi ghép, dao ghép.

Nghĩa của grafter

Danh từ

  1. Cành ghép; chồi ghép.
  2. Dao ghép.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) kẻ ăn hối lộ
  4. Kẻ đút lót, kẻ hối lộ.

Dạng từ của grafter

Số nhiềugrafters

Họ từ của grafter

Câu hỏi thường gặp

grafter nghĩa là gì?

grafter (danh từ) nghĩa là cành ghép, chồi ghép, dao ghép.

grafter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grafter: giọng Mỹ (US) /ˈɡræf.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.