grafter
US/ˈɡræf.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
grafter nghĩa là cành ghép, chồi ghép, dao ghép.
Nghĩa của grafter
Danh từ
- Cành ghép; chồi ghép.
- Dao ghép.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) kẻ ăn hối lộ
- Kẻ đút lót, kẻ hối lộ.
Dạng từ của grafter
| Số nhiều | grafters |
Họ từ của grafter
Câu hỏi thường gặp
grafter nghĩa là gì?
grafter (danh từ) nghĩa là cành ghép, chồi ghép, dao ghép.
grafter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grafter: giọng Mỹ (US) /ˈɡræf.tɜː/.