TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grafting

UK/ˈɡɹɑːftɪŋ/ US/ˈɡɹæftɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

grafting nghĩa là sự ghép cành, sự ghép xương.

Nghĩa của grafting

Danh từ

  1. Sự ghép cành.
  2. Sự ghép xương.
  3. Kỹ thuật ghép.

Dạng từ của grafting

Số nhiềugraftings

Họ từ của grafting

Câu hỏi thường gặp

grafting nghĩa là gì?

grafting (danh từ) nghĩa là sự ghép cành, sự ghép xương.

grafting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grafting: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɑːftɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæftɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.