TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grail

UK/ɡɹeɪl/ US/ɡɹeɪl/ giọng máy của trình duyệt

grail nghĩa là chén, ly, điều không đạt được, cái tìm không thấy.

Nghĩa của grail

Danh từ

  1. Chén, ly.
  2. Điều không đạt được; cái tìm không thấy.
  3. Điều mà người ta háo hức tìm kiếm, thủ đắc.

Dạng từ của grail

Số nhiềugrails

Họ từ của grail

Câu hỏi thường gặp

grail nghĩa là gì?

grail (danh từ) nghĩa là chén, ly, điều không đạt được, cái tìm không thấy.

grail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grail: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.