grana
giọng máy của trình duyệt
grana nghĩa là hạt xếp cọc.
Nghĩa của grana
Danh từ
- Hạt xếp cọc.
Câu hỏi thường gặp
grana nghĩa là gì?
grana (danh từ) nghĩa là hạt xếp cọc.
grana nghĩa là hạt xếp cọc.
grana (danh từ) nghĩa là hạt xếp cọc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.