granddaughter
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
granddaughter nghĩa là cháu gái.
Nghĩa của granddaughter
Danh từ
- Cháu gái (của ông bà).
Dạng từ của granddaughter
| Số nhiều | granddaughters |
Câu hỏi thường gặp
granddaughter nghĩa là gì?
granddaughter (danh từ) nghĩa là cháu gái.