grandchild
UK/ˈɡɹændˌtʃaɪld/
US/ˈɡɹændˌtʃaɪld/
giọng máy của trình duyệt
grandchild nghĩa là cháu.
Nghĩa của grandchild
Danh từ
- Cháu (của ông bà).
Dạng từ của grandchild
| Số nhiều | grandchildren |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandchild
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grandchild nghĩa là gì?
grandchild (danh từ) nghĩa là cháu.
grandchild phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandchild: giọng Anh (UK) /ˈɡɹændˌtʃaɪld/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹændˌtʃaɪld/.