TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandee

UK/ɡɹænˈdiː/ US/ɡɹænˈdiː/ giọng máy của trình duyệt

grandee nghĩa là nhà quý tộc, nhân vật quan trọng.

Nghĩa của grandee

Danh từ

  1. Nhà quý tộc (ở Tây-ban-nha và Bồ-ddào-nha).
  2. Nhân vật quan trọng.

Dạng từ của grandee

Số nhiềugrandees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grandee nghĩa là gì?

grandee (danh từ) nghĩa là nhà quý tộc, nhân vật quan trọng.

grandee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandee: giọng Anh (UK) /ɡɹænˈdiː/, giọng Mỹ (US) /ɡɹænˈdiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.