grandfather clause
US/ ˈklɔz/ giọng máy của trình duyệt
grandfather clause nghĩa là Điều khoản dành cho những người có chức.
Nghĩa của grandfather clause
Danh từ
- Kinh tế học Điều khoản dành cho những người có chức.
Dạng từ của grandfather clause
| Số nhiều | grandfather clauses |
Câu hỏi thường gặp
grandfather clause nghĩa là gì?
grandfather clause (danh từ) nghĩa là Điều khoản dành cho những người có chức.
grandfather clause phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandfather clause: giọng Mỹ (US) / ˈklɔz/.