TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandfather clause

US/ ˈklɔz/ giọng máy của trình duyệt

grandfather clause nghĩa là Điều khoản dành cho những người có chức.

Nghĩa của grandfather clause

Danh từ

  1. Kinh tế học Điều khoản dành cho những người có chức.

Dạng từ của grandfather clause

Số nhiềugrandfather clauses

Câu hỏi thường gặp

grandfather clause nghĩa là gì?

grandfather clause (danh từ) nghĩa là Điều khoản dành cho những người có chức.

grandfather clause phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandfather clause: giọng Mỹ (US) / ˈklɔz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.