grandfather
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/
US/ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
giọng máy của trình duyệt
grandfather nghĩa là ông.
Nghĩa của grandfather
Danh từ
- Ông.
Dạng từ của grandfather
| Số nhiều | grandfathers |
| Ngôi thứ ba số ít | grandfathers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grandfathering |
| Quá khứ phân từ | grandfathered |
| Quá khứ | grandfathered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandfather
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của grandfather
Cụm từ, thành ngữ với grandfather
- grandfather clock — Đồng hồ to để đứng.
- grandfather clause — Điều khoản dành cho những người có chức.
Câu ví dụ với grandfather
- My grandfather is very hard to please. Ông tôi rất khó chiều.
- My grandfather tells us about old things. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ.
- Tom's grandfather was a concentration camp survivor. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.
- My grandfather is eighty years old. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi.
- I bought a house with the money I inherited from my grandfather. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
- I bought a house with the money that I inherited from my grandfather. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grandfather nghĩa là gì?
grandfather (danh từ) nghĩa là ông.
grandfather phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandfather: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/.