TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandiloquence

UK/ɡɹænˈdɪləkwəns/ giọng máy của trình duyệt US/ɡɹænˈdɪləkwəns/ giọng máy của trình duyệt

grandiloquence nghĩa là tính khoác lác, tính kêu rỗng.

Nghĩa của grandiloquence

Danh từ

  1. Tính khoác lác, tính khoa trương ầm ỹ.
  2. Văn học Tính kêu rỗng.

Dạng từ của grandiloquence

Số nhiềugrandiloquences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandiloquence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grandiloquence nghĩa là gì?

grandiloquence (danh từ) nghĩa là tính khoác lác, tính kêu rỗng.

grandiloquence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandiloquence: giọng Anh (UK) /ɡɹænˈdɪləkwəns/, giọng Mỹ (US) /ɡɹænˈdɪləkwəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.