grandiloquent
UK/ɡɹænˈdɪl.ə.kwənt/
US/ɡɹænˈdɪl.ə.kwənt/
giọng máy của trình duyệt
grandiloquent nghĩa là khoác lác, khoa trương ầm ỹ, kêu rỗng.
Nghĩa của grandiloquent
Tính từ
- Khoác lác, khoa trương ầm ỹ.
- Văn học Kêu rỗng.
Dạng từ của grandiloquent
| So sánh hơn | more grandiloquent |
| So sánh nhất | most grandiloquent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandiloquent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grandiloquent nghĩa là gì?
grandiloquent (tính từ) nghĩa là khoác lác, khoa trương ầm ỹ, kêu rỗng.
grandiloquent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandiloquent: giọng Anh (UK) /ɡɹænˈdɪl.ə.kwənt/, giọng Mỹ (US) /ɡɹænˈdɪl.ə.kwənt/.