verbose
UK/vəˈbəʊs/
US/vɚˈboʊs/
giọng máy của trình duyệt
verbose nghĩa là nói dài, dài dòng.
Nghĩa của verbose
Tính từ
- Nói dài.
- a verbose speakerngười nói dài
- Dài dòng.
- a verbose argumentlý lẽ dài dòng
Dạng từ của verbose
| So sánh hơn | more verbose |
| So sánh nhất | most verbose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbose
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của verbose
Câu hỏi thường gặp
verbose nghĩa là gì?
verbose (tính từ) nghĩa là nói dài, dài dòng.
verbose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verbose: giọng Anh (UK) /vəˈbəʊs/, giọng Mỹ (US) /vɚˈboʊs/.