grandly
US/ˈɡrænd.li/
giọng máy của trình duyệt
grandly nghĩa là đàng hoàng, đâu ra đấy.
Nghĩa của grandly
Phó từ
- Đàng hoàng, đâu ra đấy.
Dạng từ của grandly
| So sánh hơn | more grandly |
| So sánh nhất | most grandly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grandly nghĩa là gì?
grandly (phó từ) nghĩa là đàng hoàng, đâu ra đấy.
grandly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandly: giọng Mỹ (US) /ˈɡrænd.li/.