grandma
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹænmɑː/
US/ˈɡɹænmɑː/
giọng máy của trình duyệt
grandma nghĩa là uây oác, bà.
Nghĩa của grandma
Danh từ
- Uây oác.
- Thân mật Bà.
Dạng từ của grandma
| Số nhiều | grandmas |
| Ngôi thứ ba số ít | grandmas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grandma-ing |
| Quá khứ phân từ | grandmaed |
| Quá khứ | grandmaed |
Họ từ của grandma
Câu ví dụ với grandma
- Even my grandma can send an SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
- My grandma always wakes up early in the morning. Bà tôi luôn thức dậy sớm vào buổi sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grandma nghĩa là gì?
grandma (danh từ) nghĩa là uây oác, bà.
grandma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandma: giọng Anh (UK) /ˈɡɹænmɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹænmɑː/.