grandmamma
giọng máy của trình duyệt
grandmamma nghĩa là bà.
Nghĩa của grandmamma
Danh từ
- Thân mật Bà.
Dạng từ của grandmamma
| Số nhiều | grandmammas |
Câu hỏi thường gặp
grandmamma nghĩa là gì?
grandmamma (danh từ) nghĩa là bà.
grandmamma nghĩa là bà.
| Số nhiều | grandmammas |
grandmamma (danh từ) nghĩa là bà.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.