TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandmother

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ US/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/ giọng máy của trình duyệt

grandmother nghĩa là bà, nuông chiều, nâng niu, bà ngoại.

Nghĩa của grandmother

Danh từ

  1. Bà.

Ngoại động từ

  1. Nuông chiều, nâng niu (như bà đối với cháu).

Dạng từ của grandmother

Số nhiềugrandmothers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandmother

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của grandmother

Câu ví dụ với grandmother

  • My grandmother posted the letter this morning. Bà tôi đã gửi thư sáng nay.
  • Fadil also took care of his grandmother. Fadil cũng chăm sóc bà của anh ấy.
  • My grandmother was gradually becoming forgetful and frail. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
  • She was named after her grandmother. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình.
  • My grandmother is old but healthy. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.
  • My grandmother taught me this pâté recipe. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.
  • One day, the grandmother fell ill. Một ngày nọ, bà bị ốm.
  • My grandmother is still very active at eighty-five. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grandmother nghĩa là gì?

grandmother (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bà, nuông chiều, nâng niu, bà ngoại.

grandmother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandmother: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.