TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandparents

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

grandparents nghĩa là ông bà.

Nghĩa của grandparents

Danh từ

  1. Ông bà (nội ngoại).

Câu ví dụ với grandparents

  • I only speak French to my grandparents. Tôi chỉ nói tiếng Pháp với ông bà của tôi
  • Compared to our grandparents, we don't lack anything today. So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả.
  • I'll be living in Australia with my grandparents next year. Năm sau tôi sẽ sống ở Úc cùng với ông bà tôi.
  • He used to work at the farm owned by his grandparents. Anh ấy từng làm việc tại nông trại do ông bà anh ấy sở hữu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grandparents nghĩa là gì?

grandparents (danh từ) nghĩa là ông bà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.