TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandpa

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹæm.pɑː/ US/ˈɡɹæm.pɑː/ giọng máy của trình duyệt

grandpa nghĩa là Nhuấy &.

Nghĩa của grandpa

Danh từ

  1. Nhuấy &.

Dạng từ của grandpa

Số nhiềugrandpas

Họ từ của grandpa

Câu hỏi thường gặp

grandpa nghĩa là gì?

grandpa (danh từ) nghĩa là Nhuấy &.

grandpa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandpa: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæm.pɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæm.pɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.