grandpa
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹæm.pɑː/
US/ˈɡɹæm.pɑː/
giọng máy của trình duyệt
grandpa nghĩa là Nhuấy &.
Nghĩa của grandpa
Danh từ
- Nhuấy &.
Dạng từ của grandpa
| Số nhiều | grandpas |
Họ từ của grandpa
Câu hỏi thường gặp
grandpa nghĩa là gì?
grandpa (danh từ) nghĩa là Nhuấy &.
grandpa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandpa: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæm.pɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæm.pɑː/.