grandsire
US/ˈɡrænd.ˌsɑɪr/
giọng máy của trình duyệt
grandsire nghĩa là ông, tổ phụ, tổ tiên, tổ khảo.
Nghĩa của grandsire
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Ông; tổ phụ.
- Tổ tiên; tổ khảo.
- Cụ già.
Dạng từ của grandsire
| Số nhiều | grandsires |
Câu hỏi thường gặp
grandsire nghĩa là gì?
grandsire (danh từ) nghĩa là ông, tổ phụ, tổ tiên, tổ khảo.
grandsire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandsire: giọng Mỹ (US) /ˈɡrænd.ˌsɑɪr/.