TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandson

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹæn(d)sʌn/ US/ˈɡɹæn(d)sʌn/ giọng máy của trình duyệt

grandson nghĩa là cháu trai, cháu nội.

Nghĩa của grandson

Danh từ

  1. Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại).

Dạng từ của grandson

Số nhiềugrandsons

Câu ví dụ với grandson

  • In this photo, I remember my grandson was only five years old. Trong bức ảnh này, tôi vẫn còn nhớ cháu trai tôi khi ấy mới chỉ năm tuổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grandson nghĩa là gì?

grandson (danh từ) nghĩa là cháu trai, cháu nội.

grandson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandson: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn(d)sʌn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn(d)sʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.