grandstand
UK/ˈɡɹæn(d)stænd/
US/ˈɡɹæn(d)stænd/
giọng máy của trình duyệt
grandstand nghĩa là Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.
Nghĩa của grandstand
Danh từ
- Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.
Dạng từ của grandstand
| Số nhiều | grandstands |
| Ngôi thứ ba số ít | grandstands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grandstanding |
| Quá khứ phân từ | grandstanded |
| Quá khứ | grandstanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandstand
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grandstand nghĩa là gì?
grandstand (danh từ) nghĩa là Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.
grandstand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandstand: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn(d)stænd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn(d)stænd/.