TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandstand

UK/ˈɡɹæn(d)stænd/ US/ˈɡɹæn(d)stænd/ giọng máy của trình duyệt

grandstand nghĩa là Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.

Nghĩa của grandstand

Danh từ

  1. Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.

Dạng từ của grandstand

Số nhiềugrandstands
Ngôi thứ ba số ítgrandstands
Hiện tại phân từ (-ing)grandstanding
Quá khứ phân từgrandstanded
Quá khứgrandstanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandstand

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grandstand nghĩa là gì?

grandstand (danh từ) nghĩa là Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.

grandstand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandstand: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn(d)stænd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn(d)stænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.