showboat
US/ˈʃoʊˌboʊt/
giọng máy của trình duyệt
showboat nghĩa là tàu biểu diễn rong.
Nghĩa của showboat
Danh từ
- Tàu biểu diễn rong (trên sông).
Dạng từ của showboat
| Số nhiều | showboats |
| Ngôi thứ ba số ít | showboats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | showboating |
| Quá khứ phân từ | showboated |
| Quá khứ | showboated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với showboat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
showboat nghĩa là gì?
showboat (danh từ) nghĩa là tàu biểu diễn rong.
showboat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của showboat: giọng Mỹ (US) /ˈʃoʊˌboʊt/.