TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grangerism

US/ˈɡreɪn.dʒə.ˌrɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

grangerism nghĩa là Cách minh hoạ sách bằng ảnh, bản khắc lấy ở các tác phẩm khác.

Nghĩa của grangerism

Danh từ

  1. Cách minh hoạ sách bằng ảnh, bản khắc lấy ở các tác phẩm khác.

Câu hỏi thường gặp

grangerism nghĩa là gì?

grangerism (danh từ) nghĩa là Cách minh hoạ sách bằng ảnh, bản khắc lấy ở các tác phẩm khác.

grangerism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grangerism: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪn.dʒə.ˌrɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.