grangerize
UK/ˈɡɹeɪnʒəɹaɪz/
US/ˈɡɹeɪnʒəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
grangerize nghĩa là Minh hoạ sách bằng bản khắc và ảnh lấy ở các tác phẩm khác.
Nghĩa của grangerize
Ngoại động từ
- Minh hoạ sách bằng bản khắc và ảnh lấy ở các tác phẩm khác.
Dạng từ của grangerize
| Ngôi thứ ba số ít | grangerizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grangerizing |
| Quá khứ phân từ | grangerized |
| Quá khứ | grangerized |
Câu hỏi thường gặp
grangerize nghĩa là gì?
grangerize (ngoại động từ) nghĩa là Minh hoạ sách bằng bản khắc và ảnh lấy ở các tác phẩm khác.
grangerize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grangerize: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪnʒəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪnʒəɹaɪz/.