TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grannie

UK/ˈɡɹæni/ US/ˈɡɹæni/ giọng máy của trình duyệt

grannie nghĩa là bà, bà già.

Nghĩa của grannie

Danh từ

  1. Thân mật Bà.
  2. Thông tục Bà già.
  3. Quân sự Lóng pháo lớn.

Câu hỏi thường gặp

grannie nghĩa là gì?

grannie (danh từ) nghĩa là bà, bà già.

grannie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grannie: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæni/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.