grannie
UK/ˈɡɹæni/
US/ˈɡɹæni/
giọng máy của trình duyệt
grannie nghĩa là bà, bà già.
Nghĩa của grannie
Danh từ
- Thân mật Bà.
- Thông tục Bà già.
- Quân sự Lóng pháo lớn.
Câu hỏi thường gặp
grannie nghĩa là gì?
grannie (danh từ) nghĩa là bà, bà già.
grannie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grannie: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæni/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæni/.