TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

granolithic

US/ˌɡræ.nə.ˈlɪ.θɪk/ giọng máy của trình duyệt

granolithic nghĩa là Thuộc đá nhân tạo bằng xi-măng trộn granit vụn.

Nghĩa của granolithic

Tính từ

  1. Thuộc đá nhân tạo bằng xi-măng trộn granit vụn.

Câu hỏi thường gặp

granolithic nghĩa là gì?

granolithic (tính từ) nghĩa là Thuộc đá nhân tạo bằng xi-măng trộn granit vụn.

granolithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của granolithic: giọng Mỹ (US) /ˌɡræ.nə.ˈlɪ.θɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.