granulated
US/ˈɡræn.jə.ˌleɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
granulated nghĩa là kết hạt, tạo thành hạt.
Nghĩa của granulated
Tính từ
- Kết hạt; tạo thành hạt.
Dạng từ của granulated
| So sánh hơn | more granulated |
| So sánh nhất | most granulated |
Câu hỏi thường gặp
granulated nghĩa là gì?
granulated (tính từ) nghĩa là kết hạt, tạo thành hạt.
granulated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granulated: giọng Mỹ (US) /ˈɡræn.jə.ˌleɪ.təd/.