TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

granulate

UK/ˈɡɹæn.juːl.eɪt/ US/ˈɡɹæn.jul.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

granulate nghĩa là nghiền thành hột nhỏ, làm nổi hột, kết hột.

Nghĩa của granulate

Ngoại động từ

  1. Nghiền thành hột nhỏ.
  2. Làm kết thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở một vật gì).
    • granulated sugarđường kính

Nội động từ

  1. Kết hột.

Dạng từ của granulate

Ngôi thứ ba số ítgranulates
Hiện tại phân từ (-ing)granulating
Quá khứ phân từgranulated
Quá khứgranulated
So sánh hơnmore granulate
So sánh nhấtmost granulate

Họ từ của granulate

Câu hỏi thường gặp

granulate nghĩa là gì?

granulate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nghiền thành hột nhỏ, làm nổi hột, kết hột.

granulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của granulate: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn.juːl.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn.jul.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.