granulate
UK/ˈɡɹæn.juːl.eɪt/
US/ˈɡɹæn.jul.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
granulate nghĩa là nghiền thành hột nhỏ, làm nổi hột, kết hột.
Nghĩa của granulate
Ngoại động từ
- Nghiền thành hột nhỏ.
- Làm kết thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở một vật gì).
- granulated sugarđường kính
Nội động từ
- Kết hột.
Dạng từ của granulate
| Ngôi thứ ba số ít | granulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | granulating |
| Quá khứ phân từ | granulated |
| Quá khứ | granulated |
| So sánh hơn | more granulate |
| So sánh nhất | most granulate |
Họ từ của granulate
Câu hỏi thường gặp
granulate nghĩa là gì?
granulate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nghiền thành hột nhỏ, làm nổi hột, kết hột.
granulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granulate: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn.juːl.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn.jul.eɪt/.