TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

granulocyte

UK/ˈɡɹan.jə.ləʊˌsaɪt/ US/ˈɡɹæn.jə.loʊˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

granulocyte nghĩa là bạch cầu hạt, tế bào dạng mielin.

Nghĩa của granulocyte

Danh từ

  1. Bạch cầu hạt; tế bào dạng mielin (trong tủy xương).

Dạng từ của granulocyte

Số nhiềugranulocytes

Câu hỏi thường gặp

granulocyte nghĩa là gì?

granulocyte (danh từ) nghĩa là bạch cầu hạt, tế bào dạng mielin.

granulocyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của granulocyte: giọng Anh (UK) /ˈɡɹan.jə.ləʊˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn.jə.loʊˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.