granulocyte
UK/ˈɡɹan.jə.ləʊˌsaɪt/
US/ˈɡɹæn.jə.loʊˌsaɪt/
giọng máy của trình duyệt
granulocyte nghĩa là bạch cầu hạt, tế bào dạng mielin.
Nghĩa của granulocyte
Danh từ
- Bạch cầu hạt; tế bào dạng mielin (trong tủy xương).
Dạng từ của granulocyte
| Số nhiều | granulocytes |
Câu hỏi thường gặp
granulocyte nghĩa là gì?
granulocyte (danh từ) nghĩa là bạch cầu hạt, tế bào dạng mielin.
granulocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granulocyte: giọng Anh (UK) /ˈɡɹan.jə.ləʊˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn.jə.loʊˌsaɪt/.