granuloma
UK/ˌɡɹæn.jəˈləʊ̯.mə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɡɹæn.jəˈloʊ̯.mə/ giọng máy của trình duyệt
granuloma nghĩa là u hạt.
Nghĩa của granuloma
Danh từ
- Y học U hạt.
Dạng từ của granuloma
| Số nhiều | granulomas |
Họ từ của granuloma
Cụm từ, thành ngữ với granuloma
- granuloma inguinale — U hạt bẹn.
Câu hỏi thường gặp
granuloma nghĩa là gì?
granuloma (danh từ) nghĩa là u hạt.
granuloma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granuloma: giọng Anh (UK) /ˌɡɹæn.jəˈləʊ̯.mə/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɹæn.jəˈloʊ̯.mə/.