TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

granuloma

UK/ˌɡɹæn.jəˈləʊ̯.mə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɡɹæn.jəˈloʊ̯.mə/ giọng máy của trình duyệt

granuloma nghĩa là u hạt.

Nghĩa của granuloma

Danh từ

  1. Y học U hạt.

Dạng từ của granuloma

Số nhiềugranulomas

Họ từ của granuloma

Cụm từ, thành ngữ với granuloma

  • granuloma inguinale — U hạt bẹn.

Câu hỏi thường gặp

granuloma nghĩa là gì?

granuloma (danh từ) nghĩa là u hạt.

granuloma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của granuloma: giọng Anh (UK) /ˌɡɹæn.jəˈləʊ̯.mə/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɹæn.jəˈloʊ̯.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.