TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grape

UK/ɡɹeɪp/ US/ɡɹeɪp/ giọng máy của trình duyệt

grape nghĩa là quả nho, nho, (trái, quả) nho, (vị) nho.

Nghĩa của grape

Danh từ

  1. Quả nho.
    • a bunch of grapeschùm nho
  2. Như Grape-shot.
  3. Thú y học Bệnh sưng chùm nho ((từ cổ, nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa).

Tính từ

  1. (vị) nho.
  2. (màu) nho.

Dạng từ của grape

Số nhiềugrapes
So sánh hơnmore grape
So sánh nhấtmost grape
Ngôi thứ ba số ítgrapes
Hiện tại phân từ (-ing)graping
Quá khứ phân từgraped
Quá khứgraped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grape

Đồng nghĩa

Họ từ của grape

Cụm từ, thành ngữ với grape

  • sour grapes; the grapes are sour — Nho xanh chẳng đáng miệng người phong lưu.

Câu ví dụ với grape

  • He makes wine from grapes. Anh ấy làm rượu vang từ nho.
  • Grapes grow in thick clusters that are easy to pick. Nho mọc thành chùm nên dễ hái.
  • I love grapes. Tôi thích nho.
  • I ate two green apples and a bowl of green grapes last night. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grape nghĩa là gì?

grape (danh từ, tính từ) nghĩa là quả nho, nho, (trái, quả) nho, (vị) nho.

grape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grape: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪp/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.