TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grapevine

UK/ˈɡɹeɪp.vaɪn/ US/ˈɡɹeɪp.vaɪn/ giọng máy của trình duyệt

grapevine nghĩa là cây nho.

Nghĩa của grapevine

Danh từ

  1. Cây nho.

Dạng từ của grapevine

Số nhiềugrapevines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grapevine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grapevine nghĩa là gì?

grapevine (danh từ) nghĩa là cây nho.

grapevine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grapevine: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪp.vaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪp.vaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.