grapevine
UK/ˈɡɹeɪp.vaɪn/
US/ˈɡɹeɪp.vaɪn/
giọng máy của trình duyệt
grapevine nghĩa là cây nho.
Nghĩa của grapevine
Danh từ
- Cây nho.
Dạng từ của grapevine
| Số nhiều | grapevines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grapevine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grapevine nghĩa là gì?
grapevine (danh từ) nghĩa là cây nho.
grapevine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grapevine: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪp.vaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪp.vaɪn/.