graph
UK/ɡɹæf/
US/ɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
graph nghĩa là đồ thị, mạch, vẽ đồ thị, in thạch.
Nghĩa của graph
Danh từ
- Đồ thị.
- Toán học Mạch.
- Máy in thạch.
Ngoại động từ
- Vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.
Động từ
- In thạch.
Dạng từ của graph
| Số nhiều | graphs |
| Ngôi thứ ba số ít | graphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | graphing |
| Quá khứ phân từ | graphed |
| Quá khứ | graphed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graph
Đồng nghĩa
Họ từ của graph
Cụm từ, thành ngữ với graph
- graph command — Lệnh đồ thị.
- graph model — Mô hình đồ thị.
- graph plotter — Máy vẽ đồ thị.
- graph structure — Cấu trúc đồ thị.
- graph theory — Lý thuyết đồ thị.
- graph worksheet — Bảng kế toán đồ thị.
Câu ví dụ với graph
- What is a graph database? Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?
- When would you use a graph database versus a relational database? Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
graph nghĩa là gì?
graph (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là đồ thị, mạch, vẽ đồ thị, in thạch.
graph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graph: giọng Anh (UK) /ɡɹæf/, giọng Mỹ (US) /ɡɹæf/.