grapnel
UK/ˈɡɹæpnəl/
US/ˈɡɹæpnəl/
giọng máy của trình duyệt
grapnel nghĩa là neo móc, móc sắt.
Nghĩa của grapnel
Danh từ
- Hàng hải Neo móc (có nhiều móc).
- Sử học Móc sắt (để móc thuyền địch).
- Neo khí cầu.
Dạng từ của grapnel
| Số nhiều | grapnels |
| Ngôi thứ ba số ít | grapnels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grapneling |
| Quá khứ phân từ | grapneled |
| Quá khứ | grapneled |
Câu hỏi thường gặp
grapnel nghĩa là gì?
grapnel (danh từ) nghĩa là neo móc, móc sắt.
grapnel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grapnel: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæpnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæpnəl/.