TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grapnel

UK/ˈɡɹæpnəl/ US/ˈɡɹæpnəl/ giọng máy của trình duyệt

grapnel nghĩa là neo móc, móc sắt.

Nghĩa của grapnel

Danh từ

  1. Hàng hải Neo móc (có nhiều móc).
  2. Sử học Móc sắt (để móc thuyền địch).
  3. Neo khí cầu.

Dạng từ của grapnel

Số nhiềugrapnels
Ngôi thứ ba số ítgrapnels
Hiện tại phân từ (-ing)grapneling
Quá khứ phân từgrapneled
Quá khứgrapneled

Câu hỏi thường gặp

grapnel nghĩa là gì?

grapnel (danh từ) nghĩa là neo móc, móc sắt.

grapnel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grapnel: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæpnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæpnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.