TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graphology

UK/ɡɹæˈfɒ.lə.d͡ʒi/ US/ɡɹæˈfɑ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

graphology nghĩa là thuật xem tướng chữ, bút tích học.

Nghĩa của graphology

Danh từ

  1. Thuật xem tướng chữ.

Dạng từ của graphology

Số nhiềugraphologies

Họ từ của graphology

Nguồn gốc từ graphology

Từ graph và -ology.

Câu hỏi thường gặp

graphology nghĩa là gì?

graphology (danh từ) nghĩa là thuật xem tướng chữ, bút tích học.

graphology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graphology: giọng Anh (UK) /ɡɹæˈfɒ.lə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ɡɹæˈfɑ.lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.