grapple
UK/ˈɡɹæpəl/
US/ˈɡɹæpəl/
giọng máy của trình duyệt
grapple nghĩa là sự túm lấy, sự níu lấy, móc bằng móc sắt, túm lấy.
Nghĩa của grapple
Danh từ
- Như Grapnel.
- Sự túm lấy, sự níu lấy.
Động từ
- Hàng hải Móc bằng móc sắt.
- Túm lấy, níu lấy.
- + with, together Vật, vật lộn.
- to grapple with somebodyôm ghì lấy (ai) để vật
- to grapple with difficultiesvật lộn với khó khăn
Dạng từ của grapple
| Ngôi thứ ba số ít | grapples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grappling |
| Quá khứ phân từ | grappled |
| Quá khứ | grappled |
| Số nhiều | grapples |
Họ từ của grapple
Câu hỏi thường gặp
grapple nghĩa là gì?
grapple (danh từ, động từ) nghĩa là sự túm lấy, sự níu lấy, móc bằng móc sắt, túm lấy.
grapple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grapple: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæpəl/.