TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grapple

UK/ˈɡɹæpəl/ US/ˈɡɹæpəl/ giọng máy của trình duyệt

grapple nghĩa là sự túm lấy, sự níu lấy, móc bằng móc sắt, túm lấy.

Nghĩa của grapple

Danh từ

  1. Như Grapnel.
  2. Sự túm lấy, sự níu lấy.

Động từ

  1. Hàng hải Móc bằng móc sắt.
  2. Túm lấy, níu lấy.
  3. + with, together Vật, vật lộn.
    • to grapple with somebodyôm ghì lấy (ai) để vật
    • to grapple with difficultiesvật lộn với khó khăn

Dạng từ của grapple

Ngôi thứ ba số ítgrapples
Hiện tại phân từ (-ing)grappling
Quá khứ phân từgrappled
Quá khứgrappled
Số nhiềugrapples

Họ từ của grapple

Câu hỏi thường gặp

grapple nghĩa là gì?

grapple (danh từ, động từ) nghĩa là sự túm lấy, sự níu lấy, móc bằng móc sắt, túm lấy.

grapple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grapple: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.