grappler
US/ˈɡræ.pə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
grappler nghĩa là người túm lấy, người níu lấy, bàn tay.
Nghĩa của grappler
Danh từ
- Người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bàn tay.
Dạng từ của grappler
| Số nhiều | grapplers |
Câu hỏi thường gặp
grappler nghĩa là gì?
grappler (danh từ) nghĩa là người túm lấy, người níu lấy, bàn tay.
grappler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grappler: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.pə.lɜː/.