TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grappler

US/ˈɡræ.pə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

grappler nghĩa là người túm lấy, người níu lấy, bàn tay.

Nghĩa của grappler

Danh từ

  1. Người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bàn tay.

Dạng từ của grappler

Số nhiềugrapplers

Câu hỏi thường gặp

grappler nghĩa là gì?

grappler (danh từ) nghĩa là người túm lấy, người níu lấy, bàn tay.

grappler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grappler: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.pə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.