grappling
US/ˈɡɹæp(ə)lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
grappling nghĩa là sự móc hàm.
Nghĩa của grappling
Danh từ
- Sự móc hàm.
- Sự giữ néo bằng móc.
Dạng từ của grappling
| Số nhiều | grapplings |
Câu hỏi thường gặp
grappling nghĩa là gì?
grappling (danh từ) nghĩa là sự móc hàm.
grappling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grappling: giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæp(ə)lɪŋ/.