grappling-iron
US/ˈɡɹæp(ə)lɪŋ ˌaɪɚn/ giọng máy của trình duyệt
grappling-iron nghĩa là neo móc, móc sắt.
Nghĩa của grappling-iron
Danh từ
- Hàng hải Neo móc (có nhiều móc).
- Sử học Móc sắt (để móc thuyền địch).
- Neo khí cầu.
Dạng từ của grappling-iron
| Số nhiều | grappling irons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grappling-iron
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grappling-iron nghĩa là gì?
grappling-iron (danh từ) nghĩa là neo móc, móc sắt.
grappling-iron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grappling-iron: giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæp(ə)lɪŋ ˌaɪɚn/.