TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gravely

UK/ˈɡɹeɪvli/ US/ˈɡɹeɪvli/ giọng máy của trình duyệt

gravely nghĩa là trang nghiêm, trang trọng, nghiêm trọng, trầm trọng.

Nghĩa của gravely

Phó từ

  1. Trang nghiêm, trang trọng.
  2. Nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng.
  3. Sạm, tối.

Dạng từ của gravely

So sánh hơnmore gravely
So sánh nhấtmost gravely

Câu hỏi thường gặp

gravely nghĩa là gì?

gravely (phó từ) nghĩa là trang nghiêm, trang trọng, nghiêm trọng, trầm trọng.

gravely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravely: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪvli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.