gravely
UK/ˈɡɹeɪvli/
US/ˈɡɹeɪvli/
giọng máy của trình duyệt
gravely nghĩa là trang nghiêm, trang trọng, nghiêm trọng, trầm trọng.
Nghĩa của gravely
Phó từ
- Trang nghiêm, trang trọng.
- Nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng.
- Sạm, tối.
Dạng từ của gravely
| So sánh hơn | more gravely |
| So sánh nhất | most gravely |
Câu hỏi thường gặp
gravely nghĩa là gì?
gravely (phó từ) nghĩa là trang nghiêm, trang trọng, nghiêm trọng, trầm trọng.
gravely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravely: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪvli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪvli/.